Chú Đại Bi

千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼

Ghi chú: (1) Nguyên bản T1060 chép chú liền mạch không đánh số; phân 84 câu ở đây theo truyền thống tụng niệm Việt Nam (Thiền Môn Nhật Tụng) — toàn văn Hán đã được kiểm chứng ghép lại đúng từng chữ với nguyên bản CBETA. (2) Tầng ÂM theo âm TỤNG truyền thống, không phải phiên âm cơ học từng chữ; các chỗ khác mặt chữ: 喝 tụng "hắc" (mặt chữ hát), 囉 "ra" (la), 特 "đạt" (đặc), 寫 "tỏa" (tả), 娑 "ta" (sa), 皤伽囉㖿 câu 72 tụng "bàn đà ra dạ" (mặt chữ bàn già ra da). (3) Câu 16 nguyên bản T1060 là 薩婆薩哆那摩婆伽 — ngắn hơn bản tụng phổ thông "Tát bà tát đa na ma bà tát đa na ma bà già" (dư đoạn 那摩婆薩哆 theo các bản khắc đời sau); ÂM ở đây phiên đúng theo T1060. (4) Theo truyền thống, đà-la-ni không dịch nghĩa nên tầng VIỆT để "(không dịch)"; nếu cần tầng Phạn văn phục nguyên (có tính giả thuyết ở phần thân chú) thì tạo bản mở rộng riêng.

Nguồn Hán văn: Đại Chính tạng T20 No.1060 (CBETA), kinh Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni, Già-phạm-đạt-ma dịch. Âm: bản tụng truyền thống Việt Nam.

千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼

Thiên thủ thiên nhãn Quán Thế Âm Bồ-tát quảng đại viên mãn vô ngại đại bi tâm đà-la-ni

Đà-la-ni Tâm Đại Bi rộng lớn, viên mãn, vô ngại của Bồ-tát Quán Thế Âm nghìn tay nghìn mắt

南無喝囉怛那哆囉夜㖿 (1)

Nam mô hắc ra đát na đá ra dạ da(1)

南無阿唎㖿 (2)

Nam mô a rị da(2)

婆盧羯帝爍鉢囉㖿 (3)

Bà lô yết đế thước bát ra da(3)

菩提薩跢婆㖿 (4)

Bồ đề tát đỏa bà da(4)

摩訶薩跢婆㖿 (5)

Ma ha tát đỏa bà da(5)

摩訶迦盧尼迦㖿 (6)

Ma ha ca lô ni ca da(6)

唵 (7)

Án(7)

薩皤囉罰曳 (8)

Tát bàn ra phạt duệ(8)

數怛那怛寫 (9)

Số đát na đát tỏa(9)

南無悉吉利埵伊蒙阿唎㖿 (10)

Nam mô tất kiết lật đỏa y mông a rị da(10)

婆盧吉帝室佛囉㘄馱婆 (11)

Bà lô kiết đế thất Phật ra lăng đà bà(11)

南無那囉謹墀 (12)

Nam mô na ra cẩn trì(12)

醯唎摩訶皤哆沙咩 (13)

Hê rị ma ha bàn đa sa mế(13)

薩婆阿他豆輸朋 (14)

Tát bà a tha đậu du bằng(14)

阿逝孕 (15)

A thệ dựng(15)

薩婆薩哆那摩婆伽 (16)

Tát bà tát đa na ma bà già(16)

摩罰特豆 (17)

Ma phạt đạt đậu(17)

怛姪他 (18)

Đát điệt tha(18)

唵阿婆盧醯 (19)

Án a bà lô hê(19)

盧迦帝 (20)

Lô ca đế(20)

迦羅帝 (21)

Ca ra đế(21)

夷醯唎 (22)

Di hê rị(22)

摩訶菩提薩埵 (23)

Ma ha bồ đề tát đỏa(23)

薩婆薩婆 (24)

Tát bà tát bà(24)

摩羅摩羅 (25)

Ma ra ma ra(25)

摩醯摩醯唎馱孕 (26)

Ma hê ma hê rị đà dựng(26)

俱盧俱盧羯懞 (27)

Cu lô cu lô kiết mông(27)

度盧度盧罰闍耶帝 (28)

Độ lô độ lô phạt xà da đế(28)

摩訶罰闍耶帝 (29)

Ma ha phạt xà da đế(29)

陀羅陀羅 (30)

Đà ra đà ra(30)

地利尼 (31)

Địa rị ni(31)

室佛囉耶 (32)

Thất Phật ra da(32)

遮羅遮羅 (33)

Giá ra giá ra(33)

摩摩罰摩囉 (34)

Mạ mạ phạt ma ra(34)

穆帝囇 (35)

Mục đế lệ(35)

伊醯移醯 (36)

Y hê di hê(36)

室那室那 (37)

Thất na thất na(37)

阿囉嘇佛囉舍利 (38)

A ra sâm Phật ra xá lợi(38)

罰沙罰嘇 (39)

Phạt sa phạt sâm(39)

佛羅舍耶 (40)

Phật ra xá da(40)

呼嚧呼嚧摩囉 (41)

Hô lô hô lô ma ra(41)

呼嚧呼嚧醯利 (42)

Hô lô hô lô hê rị(42)

娑囉娑囉 (43)

Ta ra ta ra(43)

悉利悉利 (44)

Tất rị tất rị(44)

蘇嚧蘇嚧 (45)

Tô rô tô rô(45)

菩提夜菩提夜 (46)

Bồ đề dạ bồ đề dạ(46)

菩馱夜菩馱夜 (47)

Bồ đà dạ bồ đà dạ(47)

彌帝利夜 (48)

Di đế rị dạ(48)

那囉謹墀 (49)

Na ra cẩn trì(49)

地唎瑟尼那 (50)

Địa rị sắc ni na(50)

波夜摩那 (51)

Ba dạ ma na(51)

娑婆訶 (52)

Ta bà ha(52)

悉陀夜 (53)

Tất đà dạ(53)

娑婆訶 (54)

Ta bà ha(54)

摩訶悉陀夜 (55)

Ma ha tất đà dạ(55)

娑婆訶 (56)

Ta bà ha(56)

悉陀喻藝 (57)

Tất đà du nghệ(57)

室皤囉耶 (58)

Thất bàn ra dạ(58)

娑婆訶 (59)

Ta bà ha(59)

那囉謹墀 (60)

Na ra cẩn trì(60)

娑婆訶 (61)

Ta bà ha(61)

摩囉那囉 (62)

Ma ra na ra(62)

娑婆訶 (63)

Ta bà ha(63)

悉囉僧阿穆佉耶 (64)

Tất ra tăng a mục khê da(64)

娑婆訶 (65)

Ta bà ha(65)

娑婆摩訶阿悉陀夜 (66)

Ta bà ma ha a tất đà dạ(66)

娑婆訶 (67)

Ta bà ha(67)

者吉囉阿悉陀夜 (68)

Giả kiết ra a tất đà dạ(68)

娑婆訶 (69)

Ta bà ha(69)

波陀摩羯悉哆夜 (70)

Ba đà ma kiết tất đà dạ(70)

娑婆訶 (71)

Ta bà ha(71)

那囉謹墀皤伽囉㖿 (72)

Na ra cẩn trì bàn đà ra dạ(72)

娑婆訶 (73)

Ta bà ha(73)

摩婆利勝羯囉夜 (74)

Ma bà lị thắng kiết ra dạ(74)

娑婆訶 (75)

Ta bà ha(75)

南無喝囉怛那哆囉夜耶 (76)

Nam mô hắc ra đát na đá ra dạ da(76)

南無阿唎㖿 (77)

Nam mô a rị da(77)

婆嚧吉帝 (78)

Bà lô kiết đế(78)

爍皤囉夜 (79)

Thước bàn ra dạ(79)

娑婆訶 (80)

Ta bà ha(80)

唵悉殿都 (81)

Án tất điện đô(81)

曼哆囉 (82)

Mạn đà ra(82)

鉢馱耶 (83)

Bạt đà dạ(83)

娑婆訶 (84)

Ta bà ha(84)

Tùy chỉnh

Cỡ chữ

Vừa

Chế độ đọc

Giao diện

Tầng hiển thị

Tìm kinh, kệ, chú, truyện, pháp âm…