Chú Lăng Nghiêm
大佛頂首楞嚴神咒
Ghi chú: (1) Ranh giới năm hội được xác nhận bằng chính văn bản: các câu 137, 178, 272, 332 đều kết bằng 印兔那麼麼寫 "Ấn thỏ na mạ mạ tả" (dấu kết hội). (2) DỊ BẢN duy nhất: câu 285 bản tụng đọc "Phấn tra" năm lần, bản khắc Taishō chỉ có bốn lần 泮吒 — tầng HÁN giữ đúng bốn lần theo tạng bản, tầng ÂM giữ nguyên văn bản phiên âm của dịch giả; ngoài chỗ này, 427 câu ghép lại khớp 100% từng chữ với 2.620 chữ của nguyên bản CBETA. (3) Câu 419–427 là TÂM CHÚ Lăng Nghiêm, dùng khi trì tụng ngắn. (4) Đây là truyền bản mà bản tụng Việt Nam theo; truyền bản chép giữa kinh văn quyển 7 (南牟薩怛他…) khác một số chữ, xem file lang-nghiem-quyen-7.md. (5) Bốn chỗ âm của bản Thám khác bản tụng phổ thông (Thiền Môn Nhật Tụng): câu 419 "Đá điệt tha" (mặt chữ truyền bản này là 跢 đá, không phải 怛 đát như các bản khác); câu 420 "Úm" (唵 oṃ — sát Phạn âm hơn "Án"); câu 426 "huân" (𤙖 hūṃ — sát Phạn âm hơn "hồng", nhất quán với câu 138, 282, 283); riêng câu 425 "Bà xà ra" nhiều khả năng là LỖI IN của ebook — mặt chữ 跋 bạt, và chính câu 423 bản Thám đã phiên 跋闍囉 = "bạt xà ra"; tầng ÂM vẫn giữ nguyên văn ebook theo nguyên tắc corpus.
ĐỆ NHẤT HỘI (câu 1–137)
南無薩怛他蘇伽多耶阿羅訶帝三藐三菩陀寫 (1)
Na mô tát dát tha tô già đa gia a la ha đế tam diểu tam bồ đà tả(1)
薩怛他佛陀俱胝瑟尼釤 (2)
Tát đát tha Phật đà câu chi sắt ni sam(2)
南無薩婆勃陀勃地薩跢鞞弊 (3)
Na mô tát bà bột đà bột địa tát đá bệ tệ(3)
南無薩多南三藐三菩陀俱知南 (4)
Na mô tát đa nẫm tam diểu tam bồ đà câu chi nẫm(4)
娑舍囉婆迦僧伽喃 (5)
Sa xá ra bà ca tăng già nẫm(5)
南無盧雞阿羅漢跢喃 (6)
Na mô lô kê a la hán đá nẫm(6)
南無蘇盧多波那喃 (7)
Na mô tô lô đa ba na nẫm(7)
南無娑羯唎陀伽彌喃 (8)
Na mô sa yết rị đà già di nẫm(8)
南無盧雞三藐伽跢喃 (9)
Na mô lô kê tam diểu già đá nẫm(9)
三藐伽波囉底波多那喃 (10)
Tam diểu già ba ra để ba đa na nẫm(10)
南無提婆離瑟𧹞 (11)
Na mô đề bà ly sắt xiển(11)
南無悉陀耶毘地耶陀囉離瑟𧹞 (12)
Na mô tất đà gia tỳ địa gia đà ra ly sắt xiển(12)
舍波奴揭囉訶娑訶娑囉摩他喃 (13)
Xá ba nô yết ra ha sa ha sa ra ma tha nẫm(13)
南無跋囉訶摩泥 (14)
Na mô bạt ra ha ma nê(14)
南無因陀囉耶 (15)
Na mô nhân đà ra gia(15)
南無婆伽婆帝 (16)
Na mô bà già bà đế(16)
嚧陀囉耶 (17)
Rô đà ra gia(17)
烏摩般帝 (18)
Ô ma bát đế(18)
娑醯夜耶 (19)
Sa hê dạ gia(19)
南無婆伽婆帝 (20)
Na mô bà già bà đế(20)
那囉野拏耶 (21)
Na ra dã noa gia(21)
槃遮摩訶三慕陀囉 (22)
Bàn giá ma ha tam mộ đà ra(22)
南無悉羯唎多耶 (23)
Na mô tất yết rị đa gia(23)
南無婆伽婆帝 (24)
Na mô bà già bà đế(24)
摩訶迦羅耶 (25)
Ma ha ca ra gia(25)
地唎般剌那伽囉 (26)
Địa rị bát lạt na già ra(26)
毘陀囉波拏迦囉耶 (27)
Tỳ đà ra ba noa ca ra gia(27)
阿地目帝 (28)
A địa mục đế(28)
尸摩舍那泥婆悉泥 (29)
Thi ma xá na nê bà tất nê(29)
摩怛唎伽拏 (30)
Ma đát rị già noa(30)
南無悉羯唎多耶 (31)
Na mô tất yết rị đa gia(31)
南無婆伽婆帝 (32)
Na mô bà già bà đế(32)
多他伽跢俱囉耶 (33)
Đa tha già đá câu ra gia(33)
南無般頭摩俱囉耶 (34)
Na mô bát đầu ma câu ra gia(34)
南無跋闍羅俱囉耶 (35)
Na mô bạt xà la câu ra gia(35)
南無摩尼俱囉耶 (36)
Na mô ma ni câu ra gia(36)
南無伽闍俱囉耶 (37)
Na mô già xà câu ra gia(37)
南無婆伽婆帝 (38)
Na mô bà già bà đế(38)
帝唎茶輸囉西那 (39)
Đế rị trà thâu ra tây na(39)
波囉訶囉拏囉闍耶 (40)
Ba ra ha ra noa ra xà gia(40)
跢他伽多耶 (41)
Đá tha già đa gia(41)
南無婆伽婆帝 (42)
Na mô bà già bà đế(42)
南無阿彌多婆耶 (43)
Na mô a di đa bà gia(43)
跢他伽多耶 (44)
Đá tha già đa gia(44)
阿囉訶帝 (45)
A ra ha đế(45)
三藐三菩陀耶 (46)
Tam diểu tam bồ đà gia(46)
南無婆伽婆帝 (47)
Na mô bà già bà đế(47)
阿芻鞞耶 (48)
A sô bệ gia(48)
跢他伽多耶 (49)
Đá tha già đa gia(49)
阿囉訶帝 (50)
A ra ha đế(50)
三藐三菩陀耶 (51)
Tam diểu tam bồ đà gia(51)
南無婆伽婆帝 (52)
Na mô bà già bà đế(52)
鞞沙闍耶俱盧吠柱唎耶 (53)
Bệ sa xà gia câu rô phệ trụ rị gia(53)
般囉婆囉闍耶 (54)
Bát ra bà ra xà gia(54)
跢他伽多耶 (55)
Đá tha già đa gia(55)
南無婆伽婆帝 (56)
Na mô bà già bà đế(56)
三補師毖多 (57)
Tam bổ sư bí đa(57)
薩憐捺囉剌闍耶 (58)
Tát lân nại ra lạt xà gia(58)
跢他伽多耶 (59)
Đá tha già đa gia(59)
阿囉訶帝 (60)
A ra ha đế(60)
三藐三菩陀耶 (61)
Tam diểu tam bồ đà gia(61)
南無婆伽婆帝 (62)
Na mô bà già bà đế(62)
舍雞野母那曳 (63)
Xá kê dã mẫu na duệ(63)
跢他伽多耶 (64)
Đá tha già đa gia(64)
阿囉訶帝 (65)
A ra ha đế(65)
三藐三菩陀耶 (66)
Tam diểu tam bồ đà gia(66)
南無婆伽婆帝 (67)
Na mô bà già bà đế(67)
剌怛那雞都囉闍耶 (68)
Lạt đá na kê đô ra xà gia(68)
跢他伽多耶 (69)
Đá tha già đa gia(69)
阿囉訶帝 (70)
A ra ha đế(70)
三藐三菩陀耶 (71)
Tam diểu tam bồ đà gia(71)
帝瓢南無薩羯唎多 (72)
Đế biều na mô tát yết rị đa(72)
翳曇婆伽婆多 (73)
Ế đàm bà già bà đa(73)
薩怛他伽都瑟尼釤 (74)
Tát đát tha già đô sắt ni sam(74)
薩怛多般怛㘕 (75)
Tát đát đa bát đát lam(75)
南無阿婆囉視躭 (76)
Na mô a bà ra thị đam(76)
般囉帝揚岐囉 (77)
Bát ra đế dương kỳ ra(77)
薩囉婆部多揭囉訶 (78)
Tát ra bà bộ đa yết ra ha(78)
尼羯囉訶揭迦囉訶尼 (79)
Ni yết ra ha yết ca ra ha ni(79)
跋囉毖地耶叱陀儞 (80)
Bạt ra bí địa gia sất đà nễ(80)
阿迦囉蜜唎柱 (81)
A ca ra mật rị trụ(81)
般唎怛囉耶儜揭唎 (82)
Bát rị đát ra gia nãnh yết rị(82)
薩囉婆槃陀那目叉尼 (83)
Tát ra bà bàn đà na mục xoa ni(83)
薩囉婆突瑟吒 (84)
Tát ra bà đột sắt tra(84)
突悉乏般那儞伐囉尼 (85)
Đột tất phạp bát na nễ phạt ra ni(85)
赭都囉失帝南 (86)
Giả đô ra thất đế nẫm(86)
羯囉訶娑訶薩囉若闍 (87)
Yết ra ha sa ha tát ra nhã xà(87)
毘多崩娑那羯唎 (88)
Tỳ đa băng sa na yết rị(88)
阿瑟吒氷舍帝南 (89)
A sắt cha băng xa đế nẫm(89)
那叉剎怛囉若闍 (90)
Na xoa sát đát ra nhã xà(90)
波囉薩陀那羯唎 (91)
Ba ra tát đà na yết rị(91)
阿瑟吒南 (92)
A sắt cha nẫm(92)
摩訶揭囉訶若闍 (93)
Ma ha yết ra ha nhã xà(93)
毘多崩薩那羯唎 (94)
Tỳ đa băng tát na yết rị(94)
薩婆舍都嚧儞婆囉若闍 (95)
Tát bà xá đô rô nễ bà ra nhã xà(95)
呼藍突悉乏難遮那舍尼 (96)
Hô lam đột tất phạp nan giá na xá ni(96)
毖沙舍悉怛囉 (97)
Bí sa xá tất đát ra(97)
阿吉尼烏陀迦囉若闍 (98)
A cát ni ô đà ca ra nhã xà(98)
阿般囉視多具囉 (99)
A bát ra thị đa cụ ra(99)
摩訶般囉戰持 (100)
Ma ha bát ra chiến trì(100)
摩訶疊多 (101)
Ma ha điệp đa(101)
摩訶帝闍 (102)
Ma ha đế xà(102)
摩訶稅多闍婆囉 (103)
Ma ha thuế đa xà bà ra(103)
摩訶跋囉槃陀囉婆悉儞 (104)
Ma ha bạt ra bàn đà ra bà tất nễ(104)
阿唎耶多囉 (105)
A rị gia đa ra(105)
毘唎俱知 (106)
Tỳ rị câu chi(106)
誓婆毘闍耶 (107)
Thệ bà tỳ xà gia(107)
跋闍囉摩禮底 (108)
Bạt xà ra ma lễ đễ(108)
毘舍嚧多 (109)
Tỳ xá rô đa(109)
勃騰罔迦 (110)
Bột đằng dõng ca(110)
跋闍囉制喝那阿遮 (111)
Bạt xà ra chế hát na a giá(111)
摩囉制婆般囉質多 (112)
Ma ra chế bà bát ra chất đa(112)
跋闍囉擅持 (113)
Bạt xà ra thiện trì(113)
毘舍囉遮 (114)
Tỳ xá ra giá(114)
扇多舍鞞提婆補視多 (115)
Phiến đa xá bệ đề bà bổ thị đa(115)
蘇摩嚧波 (116)
Tô ma rô ba(116)
摩訶稅多 (117)
Ma ha thuế đa(117)
阿唎耶多囉 (118)
A ri gia đa ra(118)
摩訶婆囉阿般囉 (119)
Ma ha bà ra a bát ra(119)
跋闍囉啇羯囉制婆 (120)
Bạt xà ra thương yết ra chế bà(120)
跋闍囉俱摩唎 (121)
Bạt xà ra câu ma rị(121)
俱藍陀唎 (122)
Câu lam đà rị(122)
跋闍囉喝薩多遮 (123)
Bạt xà ra hát tát đa giá(123)
毘地耶乾遮那摩唎迦 (124)
Tỳ địa gia kiền giá na ma rị ca(124)
啒蘇母婆羯囉跢那 (125)
Hốt tô mẫu bà yết ra đá na(125)
鞞嚧遮那俱唎耶 (126)
Bệ rô giá na câu rị gia(126)
夜囉菟瑟尼釤 (127)
Dạ ra thỏ sắt ni sam(127)
毘折藍婆摩尼遮 (128)
Tỳ chiết lam bà ma ni giá(128)
跋闍囉迦那迦波囉婆 (129)
Bạt xà ra ca na ca ba ra bà(129)
嚧闍那跋闍囉頓稚遮 (130)
Rô xà na bạt xà ra đốn trĩ giá(130)
稅多遮迦摩囉 (131)
Thế đa giá ca ma ra(131)
剎奢尸波囉婆 (132)
Sát xa thi ba ra bà(132)
翳帝夷帝 (133)
Ế đế di đế(133)
母陀囉羯拏 (134)
Mẫu đà ra yết noa(134)
娑鞞囉懺 (135)
Sa bệ ra sám(135)
掘梵都 (136)
Quật phạm đô(136)
印兔那麼麼寫 (137)
Ấn thỏ na mạ mạ tả(137)
ĐỆ NHỊ HỘI (câu 138–178)
烏𤙖 (138)
Ô huân(138)
唎瑟揭拏 (139)
Rị sắt yết noa(139)
般剌舍悉多 (140)
Bát lạt xá tất đa(140)
薩怛他伽都瑟尼釤 (141)
Tát đát tha già đô sắt ni sam(141)
虎汼 (142)
Hổ luân(142)
都嚧雍 (143)
Đô rô úng(143)
瞻婆那 (144)
Chiêm bà na(144)
虎𤙖 (145)
Hổ huân(145)
都嚧雍 (146)
Đô rô úng(146)
悉耽婆那 (147)
Tất đam bà na(147)
虎𤙖 (148)
Hổ huân(148)
都嚧雍 (149)
Đô rô úng(149)
波羅瑟地耶三般叉拏羯囉 (150)
Ba ra sắt địa gia tam bát xoa noa yết ra(150)
虎𤙖 (151)
Hổ huân(151)
都嚧雍 (152)
Đô rô úng(152)
薩婆藥叉喝囉剎娑 (153)
Tát bà dược xoa hát ra sát sa(153)
揭囉訶若闍 (154)
Yết ra ha nhã xà(154)
毘騰崩薩那羯囉 (155)
Tỳ đằng băng tát na yết ra(155)
虎𤙖 (156)
Hổ huân(156)
都嚧雍 (157)
Đô rô úng(157)
者都囉尸底南 (158)
Giả đô ra thi để nẫm(158)
揭囉訶娑訶薩囉南 (159)
Yết ra ha sa ha tát ra nẫm(159)
毘騰崩薩那囉 (160)
Tỳ đằng băng tát na ra(160)
虎𤙖 (161)
Hổ huân(161)
都嚧雍 (162)
Đô rô úng(162)
囉叉 (163)
Ra xoa(163)
婆伽梵 (164)
Bà già phạm(164)
薩怛他伽都瑟尼釤 (165)
Tát đát tha già đô sắt ni sam(165)
波囉點闍吉唎 (166)
Ba ra điểm xà cát rị(166)
摩訶娑訶薩囉 (167)
Ma ha sa ha cát ra(167)
勃樹娑訶薩囉室唎沙 (168)
Bột thụ sa ha tát ra thất rị sa(168)
俱知娑訶薩泥帝㘑 (169)
Câu chi sa ha tát nê đế lệ(169)
阿弊提視婆唎多 (170)
A tệ đề thị bà rị đa(170)
吒吒甖迦 (171)
Cha cha anh ca(171)
摩訶跋闍嚧陀囉 (172)
Ma ha bạt xà rô đà ra(172)
帝唎菩婆那 (173)
Đế rị, bồ bà na(173)
曼茶囉 (174)
Mạn trà ra(174)
烏𤙖 (175)
Ô huân(175)
莎悉帝薄婆都 (176)
Sa tất đế bạc bà đô(176)
麼麼 (177)
Mạ mạ(177)
印兔那麼麼寫 (178)
Ấn thỏ na mạ mạ tả(178)
ĐỆ TAM HỘI (câu 179–272)
囉闍婆夜 (179)
ra xà bà dạ(179)
主囉跋夜 (180)
Chủ ra bạt dạ(180)
阿祇尼婆夜 (181)
A kỳ ni bà dạ(181)
烏陀迦婆夜 (182)
Ô đà ca bà dạ(182)
毘沙婆夜 (183)
Tỳ sa bà dạ(183)
舍薩多囉婆夜 (184)
Xá tát đa ra bà dạ(184)
婆囉斫羯囉婆夜 (185)
Bà ra chước yết ra bà dạ(185)
突瑟叉婆夜 (186)
Đột sắt noa bà dạ(186)
阿舍儞婆夜 (187)
A xá nễ bà dạ(187)
阿迦囉蜜唎柱婆夜 (188)
A ca ra mật rị trụ bà dạ(188)
陀囉尼部彌劍波伽波陀婆夜 (189)
Đà ra ni bộ di kiếm ba già ba đà bà dạ(189)
烏囉迦婆多婆夜 (190)
Ô ca ra bà đa bà dạ(190)
剌闍壇茶婆夜 (191)
Lạt xà đàn trà bà dạ(191)
那伽婆夜 (192)
Na già bà dạ(192)
毘條怛婆夜 (193)
Tỳ điều đát bà dạ(193)
蘇波囉拏婆夜 (194)
Tô ba ra noa bà dạ(194)
藥叉揭囉訶 (195)
Dược xoa yết ra ha(195)
囉叉私揭囉訶 (196)
Ra xoa tư yết ra ha(196)
畢唎多揭囉訶 (197)
Tất rị đa yết ra ha(197)
毘舍遮揭囉訶 (198)
Tỳ xá giá yết ra ha(198)
部多揭囉訶 (199)
Bộ đa yết ra ha(199)
鳩槃茶揭囉訶 (200)
Cưu bàn trà yết ra ha(200)
補丹那揭囉訶 (201)
Bổ đan na yết ra ha(201)
迦吒補丹那揭囉訶 (202)
Ca cha bổ đan na yết ra ha(202)
悉乾度揭囉訶 (203)
Tất kiền độ yết ra ha(203)
阿播悉摩囉揭囉訶 (204)
A bá tất ma ra yết ra ha(204)
烏檀摩陀揭囉訶 (205)
Ô đàn ma đà yết ra ha(205)
車夜揭囉訶 (206)
Sa dạ yết ra ha(206)
醯唎婆帝揭囉訶 (207)
Hê rị bà đế yết ra ha(207)
社多訶唎南 (208)
Xã đa ha rị nẫm(208)
揭婆訶唎南 (209)
Yết bà ha rị nẫm(209)
嚧地囉訶唎南 (210)
Rô địa ra ha rị nẫm(210)
忙娑訶唎南 (211)
Mang sa ha rị nẫm(211)
謎陀訶唎南 (212)
Mế đà ha rị nẫm(212)
摩闍訶唎南 (213)
Ma xà ha rị nẫm(213)
闍多訶唎女 (214)
Xà đa ha rị nữ(214)
視比多訶唎南 (215)
Thị tỷ đa ha rị nẫm(215)
毘多訶唎南 (216)
Tỳ đa ha rị nẫm(216)
婆多訶唎南 (217)
Bà đa ha rị nẫm(217)
阿輸遮訶唎女 (218)
A thâu giá ha rị nữ(218)
質多訶唎女 (219)
Chất đa ha rị nữ(219)
帝釤薩鞞釤 (220)
Đế sam tát bệ sam(220)
薩婆揭囉訶南 (221)
Tát bà yết ra ha nẫm(221)
毘陀耶闍瞋陀夜彌 (222)
Tỳ đà da xà sân đà dạ di(222)
雞囉夜彌 (223)
Kê ra dạ di(223)
波唎跋囉者迦訖唎擔 (224)
Ba rị bạt ra giả ca hất rị đảm(224)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (225)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(225)
雞囉夜彌 (226)
Kê ra dạ di(226)
茶演尼訖唎擔 (227)
Trà diễn ni hất rị đảm(227)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (228)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(228)
雞囉夜彌 (229)
Kê ra dạ di(229)
摩訶般輸般怛夜 (230)
Ma ha bát thâu bát đát dạ(230)
嚧陀囉訖唎擔 (231)
Rô đà ra hất rị đảm(231)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (232)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(232)
雞囉夜彌 (233)
Kê ra dạ di(233)
那囉夜拏訖唎擔 (234)
Na ra dạ noa hất rị đảm(234)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (235)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(235)
雞囉夜彌 (236)
Kê ra dạ di(236)
怛埵伽嚧茶西訖唎擔 (237)
Đát đỏa già rô trà tây hất rị đảm(237)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (238)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(238)
雞囉夜彌 (239)
Kê ra dạ di(239)
摩訶迦囉摩怛唎伽拏訖唎擔 (240)
Ma ha ca ra ma đát rị già noa hất rị đảm(240)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (241)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(241)
雞囉夜彌 (242)
Kê ra dạ di(242)
迦波唎迦訖唎擔 (243)
Ca ba rị ca hất rị đảm(243)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (244)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(244)
雞囉夜彌 (245)
Kê ra dạ di(245)
闍耶羯囉摩度羯囉 (246)
Xà gia yết ra ma độ yết ra(246)
薩婆囉他娑達那訖唎擔 (247)
Tát bà ra tha sa đạt na hất rị đảm(247)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (248)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(248)
雞囉夜彌 (249)
Kê ra dạ di(249)
赭咄囉婆耆儞訖唎擔 (250)
Giả đốt ra bà kỳ nễ hất rị đảm(250)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (251)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(251)
雞囉夜彌 (252)
Kê ra dạ di(252)
毘唎羊訖唎知 (253)
Tỳ rị dương hất rị tri(253)
難陀雞沙囉伽拏般帝 (254)
Nan đà kê sa ra già noa bát đế(254)
索醯夜訖唎擔 (255)
Sách hê dạ hất rị đảm(255)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (256)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ ri(256)
雞囉夜彌 (257)
Kê ra dạ di(257)
那揭那舍囉婆拏訖唎擔 (258)
Na yết na xá ra bà noa hất rị đảm(258)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (259)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(259)
雞囉夜彌 (260)
Kê ra dạ di(260)
阿羅漢訖唎擔毘陀夜闍瞋陀夜彌 (261)
A la hán hất rị đảm tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(261)
雞囉夜彌 (262)
Kê ra dạ di(262)
毘多囉伽訖唎擔 (263)
Tỳ đa ra già hất rị đảm(263)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (264)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(264)
雞囉夜彌跋闍囉波儞 (265)
Kê ra dạ di bạt xà ra ba nễ(265)
具醯夜具醯夜 (266)
Cụ hê dạ cụ hê dạ(266)
迦地般帝訖唎擔 (267)
Ca địa bát đế hất rị đảm(267)
毘陀夜闍瞋陀夜彌 (268)
Tỳ đà dạ xà sân đà dạ di(268)
雞囉夜彌 (269)
Kê ra dạ di(269)
囉叉罔 (270)
Ra xoa võng(270)
婆伽梵 (271)
Bà già phạm(271)
印兔那麼麼寫 (272)
Ấn thỏ na mạ mạ tả(272)
ĐỆ TỨ HỘI (câu 273–332)
婆伽梵 (273)
Bà già phạm(273)
薩怛多般怛囉 (274)
Tát đát đa bát đát ra(274)
南無粹都帝 (275)
Na mô tụy đô đế(275)
阿悉多那囉剌迦 (276)
A tất đa na ra lạt ca(276)
波囉婆悉普吒 (277)
Ba ra bà tất phổ tra(277)
毘迦薩怛多鉢帝唎 (278)
Tỳ ca tát đát đa bát đế rị(278)
什佛囉什佛囉 (279)
Thập Phật ra thập Phật ra(279)
陀囉陀囉 (280)
Đà ra đà ra(280)
頻陀囉頻陀囉瞋陀瞋陀 (281)
Tần đà ra tần đà ra sân đà sân đà(281)
虎𤙖 (282)
Hổ huân(282)
虎𤙖 (283)
Hổ huân(283)
泮吒 (284)
Phấn tra(284)
泮吒泮吒泮吒泮吒 (285)
Phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra(285)
娑訶 (286)
Sa ha(286)
醯醯泮 (287)
Hê hê phấn(287)
阿牟迦耶泮 (288)
A mưu ca gia phấn(288)
阿波囉提訶多泮 (289)
A ba ra đề ha đa phấn(289)
婆囉波囉陀泮 (290)
Bà ra ba ra đà phấn(290)
阿素囉毘陀囉波迦泮 (291)
A tố ra tỳ đà ra ba ca phấn(291)
薩婆提鞞弊泮 (292)
Tát bà đề bệ tệ phấn(292)
薩婆那伽弊泮 (293)
Tát bà na già tệ phấn(293)
薩婆藥叉弊泮 (294)
Tát bà dược xoa tệ phấn(294)
薩婆乾闥婆弊泮 (295)
Tát bà càn thát bà tệ phấn(295)
薩婆補丹那弊泮 (296)
Tát bà bổ đan na tệ phấn(296)
迦吒補丹那弊泮 (297)
Ca tra bổ đan na tệ phấn(297)
薩婆突狼枳帝弊泮 (298)
Tát bà đột lang chỉ đế tệ phấn(298)
薩婆突澁比𠼐訖瑟帝弊泮 (299)
Tát bà đột sáp tỷ rê hất sắt đế tệ phấn(299)
薩婆什婆唎弊泮 (300)
Tát bà thập bà rị tệ phấn(300)
薩婆阿播悉摩𠼐弊泮 (301)
Tát bà a bá tất ma rê tệ phấn(301)
薩婆舍囉婆拏弊泮 (302)
Tát bà xá ra bà noa tệ phấn(302)
薩婆地帝雞弊泮 (303)
Tát bà địa đế kê tệ phấn(303)
薩婆怛摩陀繼弊泮 (304)
Tát bà đát ma đà kế tệ phấn(304)
薩婆毘陀耶囉誓遮𠼐弊泮 (305)
Tát bà tỳ đà gia ra thệ giá rê tệ phấn(305)
闍夜羯囉摩度羯囉 (306)
Xà dạ yết ra ma độ yết ra(306)
薩婆羅他娑陀雞弊泮 (307)
Tát bà ra tha sa đà kê tệ phấn(307)
毘地夜遮唎弊泮 (308)
Tỳ địa dạ giá rê tệ phấn(308)
者都囉縛耆儞弊泮 (309)
Giả đô ra phộc kỳ nễ tệ phấn(309)
跋闍囉俱摩唎 (310)
Bạt xà ra câu ma rị(310)
毘陀夜囉誓弊泮 (311)
Tỳ đà dạ ra thệ tệ phấn(311)
摩訶波囉丁羊乂耆唎弊泮 (312)
Ma ha ba ra đinh dương xoa kỳ rị tệ phấn(312)
跋闍囉商羯囉夜 (313)
Bạt xà ra thương yết ra dạ(313)
波囉丈耆囉闍耶泮 (314)
Ba ra trượng kỳ ra xà gia phấn(314)
摩訶迦囉夜 (315)
Ma ha ca ra dạ(315)
摩訶末怛唎迦拏 (316)
Ma ha mạt đát rị ca noa(316)
南無娑羯唎多夜泮 (317)
Na mô sa yết rị đa dạ phấn(317)
毖瑟拏婢曳泮 (318)
Bí sắt noa tì duệ phấn(318)
勃囉訶牟尼曳泮 (319)
Bột ra ha mưu ni duệ phấn(319)
阿耆尼曳泮 (320)
A kỳ ni duệ phấn(320)
摩訶羯唎曳泮 (321)
Ma ha yết rị duệ phấn(321)
羯囉檀遲曳泮 (322)
Yết ra đàn trì duệ phấn(322)
蔑怛唎曳泮 (323)
Miệt đát rị duệ phấn(323)
嘮怛唎曳泮 (324)
Rạo đát rị duệ phấn(324)
遮文茶曳泮 (325)
Giá văn trà duệ phấn(325)
羯邏囉怛唎曳泮 (326)
Yết lã ra đát rị duệ phấn(326)
迦般唎曳泮 (327)
Ca bát rị duệ phấn(327)
阿地目質多迦尸摩舍那 (328)
A địa mục chất đa ca thi ma xá na(328)
婆私儞曳泮 (329)
Bà tư nễ duệ phấn(329)
演吉質 (330)
Diễn cát chất(330)
薩埵婆寫 (331)
Tát đỏa bà tả(331)
麼麼印兔那麼麼寫 (332)
Mạ mạ ấn thỏ na mạ mạ tả(332)
ĐỆ NGŨ HỘI (câu 333–427)
突瑟吒質多 (333)
Đột sắt tra chất đa(333)
阿末怛唎質多 (334)
A mạt đát rị chất đa(334)
烏闍訶囉 (335)
Ô xà ha ra(335)
伽婆訶囉 (336)
Già bà ha ra(336)
嚧地囉訶囉 (337)
Rô địa ra ha ra(337)
婆娑訶囉 (338)
Bà sa ha ra(338)
摩闍訶囉 (339)
Ma xà ha ra(339)
闍多訶囉 (340)
Xà đa ha ra(340)
視毖多訶囉 (341)
Thị bí đa ha ra(341)
跋略夜訶囉 (342)
Bạt lược dạ ha ra(342)
乾陀訶囉 (343)
Càn đà ha ra(343)
布史波訶囉 (344)
Bố sử ba ha ra(344)
頗囉訶囉 (345)
Phả ra ha ra(345)
婆寫訶囉 (346)
Bà tả ha ra(346)
般波質多 (347)
Bát ba chất đa(347)
突瑟吒質多 (348)
Đột sắt tra chất đa(348)
嘮陀囉質多 (349)
Lạo đà ra chất đa(349)
藥叉揭囉訶 (350)
Dược xoa yết ra ha(350)
囉剎娑揭囉訶 (351)
Ra sát sa yết ra ha(351)
閉㘑多揭囉訶 (352)
Bế lệ đa yết ra ha(352)
毘舍遮揭囉訶 (353)
Tỳ xá giá yết ra ha(353)
部多揭囉訶 (354)
Bộ đa yết ra ha(354)
鳩槃茶揭囉訶 (355)
Cưu bàn trà yết ra ha(355)
悉乾陀揭囉訶 (356)
Tất càn đà yết ra ha(356)
烏怛摩陀揭囉訶 (357)
Ô đát ma đà yết ra ha(357)
車夜揭囉訶 (358)
Sa dạ yết ra ha(358)
阿播薩摩囉揭囉訶 (359)
A bá tát ma ra yết ra ha(359)
宅袪革茶耆尼揭囉訶 (360)
Trạch khư cách trà kỳ ni yết ra ha(360)
唎佛帝揭囉訶 (361)
Rị Phật đế yết ra ha(361)
闍彌迦揭囉訶 (362)
Xà di ca yết ra ha(362)
舍俱尼揭囉訶 (363)
Xá câu ni yết ra ha(363)
姥陀囉難地迦揭囉訶 (364)
Mỗ đà ra nan địa ca yết ra ha(364)
阿藍婆揭囉訶 (365)
A lam bà yết ra ha(365)
乾度波尼揭囉訶 (366)
Càn độ ba ni yết ra ha(366)
什伐囉堙迦醯迦 (367)
Thập phạt ra yên ca hê ca(367)
墜帝藥迦 (368)
Trụy đế dược ca(368)
怛隷帝藥迦 (369)
Đát lệ đế dược ca(369)
者突託迦 (370)
Giả đột thác ca(370)
昵提什伐囉毖釤摩什伐囉 (371)
Nặc đề thập phạt ra bí sam ma thập phạt ra(371)
薄底迦 (372)
Bạc để ca(372)
鼻底迦 (373)
Tị để ca(373)
室隷瑟蜜迦 (374)
Thất lệ sắt mật ca(374)
娑儞般帝迦 (375)
Sa nễ bát đế ca(375)
薩婆什伐囉 (376)
Tát bà thập phạt ra(376)
室嚧吉帝 (377)
Thất rô cát đế(377)
末陀鞞達嚧制劍 (378)
Mạt bà bệ đạt rô chế kiếm(378)
阿綺嚧鉗 (379)
A ỷ rô kiềm(379)
目佉嚧鉗 (380)
Mục khư rô kiềm(380)
羯唎突嚧鉗 (381)
Yết rị đột rô kiềm(381)
揭囉訶輸藍 (382)
Yết ra ha yết lam(382)
羯拏輸藍 (383)
Yết noa thâu lam(383)
憚多輸藍 (384)
Đạn đa thâu lam(384)
迄唎夜輸藍 (385)
Hất rị dạ thâu lam(385)
末麼輸藍 (386)
Mạt mạ thâu lam(386)
跋唎室婆輸藍 (387)
Bạt rị thất bà thâu lam(387)
毖栗瑟吒輸藍 (388)
Bí lật sắt tra thâu lam(388)
烏陀囉輸藍 (389)
Ô đà ra thâu lam(389)
羯知輸藍 (390)
Yết tri thâu lam(390)
跋悉帝輸藍 (391)
Bạt tất đế thâu lam(391)
鄔嚧輸藍 (392)
Ô rô thâu lam(392)
常伽輸藍 (393)
Thường già thâu lam(393)
喝悉多輸藍 (394)
Hát tất đa thâu lam(394)
跋陀輸藍 (395)
Bạt đà thâu lam(395)
娑房盎伽般囉丈伽輸藍 (396)
Sa phòng áng già bát ra trượng già thâu lam(396)
部多毖跢茶 (397)
Bộ đa bí đá trà(397)
茶耆尼什婆囉 (398)
Chà kỳ ni thập bà ra(398)
陀突嚧迦建咄嚧吉知婆路多毘 (399)
Đà đột rô ca kiến đốt rô cát tri bà lộ đa tỳ(399)
薩般嚧訶凌伽 (400)
Tát bát rô ha lăng già(400)
輸沙怛囉娑那羯囉 (401)
Thâu sa đát ra sa na yết ra(401)
毘沙喻迦 (402)
Tỳ sa dụ ca(402)
阿耆尼烏陀迦 (403)
A kỳ ni ô đà ca(403)
末囉鞞囉建跢囉 (404)
Mạt ra bê ra kiến đá ra(404)
阿迦囉蜜唎咄怛斂部迦 (405)
A ca ra mật rị đốt đát liễm bộ ca(405)
地栗剌吒 (406)
Địa lật lạt tra(406)
毖唎瑟質迦 (407)
Bí rị sắt chất ca(407)
薩婆那俱囉 (408)
Tát bà na câu ra(408)
肆引伽弊揭囉唎藥叉怛囉芻 (409)
Tứ dẫn già tệ yết ra rị dược xoa đát ra sô(409)
末囉視吠帝釤娑鞞釤 (410)
Mạt ra thị phệ đế sam sa bệ sam(410)
悉怛多鉢怛囉 (411)
Tất đát đa bát đát ra(411)
摩訶跋闍嚧瑟尼釤 (412)
Ma ha bạt xà rô sắt ni sam(412)
摩訶般賴丈耆藍 (413)
Ma ha bát lạt trượng kỳ lam(413)
夜波突陀舍喻闍那 (414)
Dạ ba đột đà xá dụ xà na(414)
辮怛隷拏 (415)
Biện đát lệ noa(415)
毘陀耶槃曇迦嚧彌 (416)
Tỳ đà gia bàn đàm ca rô di(416)
帝殊槃曇迦嚧彌 (417)
Đế thù bàn đàm ca rô di(417)
般囉毘陀槃曇迦嚧彌 (418)
Bát ra tỳ đà bàn đàm ca rô di(418)
TÂM CHÚ (câu 419–427)
跢姪他 (419)
Đá điệt tha(419)
唵 (420)
Úm(420)
阿那隷 (421)
A na lệ(421)
毘舍提 (422)
Tỳ xá đề(422)
鞞囉跋闍囉陀唎 (423)
Bệ ra bạt xà ra đà rị(423)
槃陀槃陀儞 (424)
Bàn đà bàn đà nễ(424)
跋闍囉謗尼泮 (425)
Bà xà ra báng ni phấn(425)
虎𤙖都嚧甕泮 (426)
Hổ huân đô rô úng phấn(426)
莎婆訶 (427)
Sa bà ha(427)
Tùy chỉnh
Cỡ chữ
Chế độ đọc
Giao diện
Tầng hiển thị